Thảm cỏ nhân tạo ngoài trời 12mm dùng cho sân Padel.
Không tính thêm phí cho chiều dài tùy chỉnh.
Chúng tôi chấp nhận chiều cao và mật độ cọc theo yêu cầu của khách hàng.
| Thông số kỹ thuật | Sân cỏ nhân tạo Padel Tennis |
| Kích thước sân Padel | 10M*20M |
| Chiều cao cọc | 12mm (±1mm) hoặc Tùy chỉnh |
| Sợi cỏ | Polyethylene / PE |
| Màu sắc | Xanh lá cây / Xanh dương / Xanh lá cây / Đỏ / Màu tùy chỉnh |
| Đồng hồ đo | 3/16 inch |
| Dtex | 9.500 (± 5%) |
| Tỉ trọng | 52.500 mũi/m² (±5%) hoặc tùy chỉnh |
| Tốc độ khâu | 250 mũi/mét |
| Hỗ trợ chính | PP + NET + SBR Latex hoặc lớp lót PU |
| Màu nền | Đen hoặc xanh lá cây |
| Khả năng chống tia UV | Tiêu chuẩn DIN 53387 đáp ứng thử nghiệm WOM 6000 giờ. |
| Khả năng chống cháy | Theo tiêu chuẩn EN 13501-1:2018 |
| CÁI NÀY | Theo tiêu chuẩn EN 15330-1:2013 |
| RoHS | Theo NBHL2409019455SD |
| Hệ thống thoát nước | Khoảng 50 lỗ thoát nước trên lớp cỏ lót phía sau. |
| Khả năng thấm nước | ≥180mm/h |
| Bảo hành | 8 năm |
| Tác động môi trường | Sợi và lớp lót làm từ cỏ thân thiện với môi trường, không độc hại và vô hại. |

Môn thể thao Padel là gì?
Padel và quần vợt có điểm khác biệt gì?
Tại sao lại có cát trên sân Padel?
